Review thành phần Kaine Kombu Barrier Ampoule

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Tinh chất
– Thành phần nổi bật: 73% Kombucha; Panthenol; Ceramide
– Công dụng: Dưỡng ẩm; Làm dịu da; Cải thiện làn da mệt mỏi
– Loại da phù hợp: Mọi loại da
– Mua tại Kaine Official Store: https://s.shopee.vn/qc6Pxu62f

Tinh chất Kaine Kombu Barrier Ampoule có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Saccharomyces/Xylinum/Black Tea Ferment– Dưỡng sáng
– Chống lão hóa
Tốt cho mọi loại da
Panthenol– Làm dịu da
– Dưỡng ẩm
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Glycerin– Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Propanediol– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
Water– Dung môi
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Methylpropanediol– Dung môi
– Dưỡng ẩm
– Bảo quản
Hydrogenated Olive Oil Unsaponifiables– Làm mềm
– Giữ ẩm
– Chống oxy hóa
Tốt cho da khô, mất nước
Theobroma Cacao (Cocoa) Seed Extract– Chống oxy hóa
Sodium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Betaine– Cân bằng độ ẩmTốt cho mọi loại da
Polyglyceryl-10 Laurate– Nhũ hóa
Hydrogenated Ethylhexyl Olivate– Làm mềm
Hydrogenated Lecithin– Làm mềm
– Giữ ẩm
– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Caprylic/Capric Triglyceride– Làm mềm
– Làm đặc
– Bôi trơn
– Phân tán thành phần
Tromethamine– Ổn định độ pH
– Bảo quản
Allantoin– Làm dịu da
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da kích ứng, tổn thương
Squalane– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Chống oxy hóa
Tốt cho mọi loại da
Ethylhexylglycerin– Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Ethylhexyl Palmitate– Làm mềm
– Dung môi
– Ổn định hương thơm
Dextrin– Tăng khối lượng
– Kết dính
– Kiểm soát độ nhớt
Cetyl Ethylhexanoate– Làm mềm
Glyceryl Acrylate/​Acrylic Acid Copolymer– Dưỡng ẩm
– Tăng cường kết cấu
Biosaccharide Gum-1– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Ổn định nhũ tương
Tốt cho mọi loại da
Ceramide NP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Polyglyceryl-10 Oleate– Dưỡng ẩm
– Nhũ hóa
Sodium Phytate– Tạo phức (ổn định thành phần)
Beta-Glucan– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Phục hồi da
– Chống lão hóa
Tốt cho mọi loại da
Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
Tocopherol– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Sodium Acetylated Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Sodium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Sodium Hyaluronate Crosspolymer– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Potassium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Carbomer– Làm đặc kết cấu
– Phân tán thành phần
– Tạo huyền phù
– Ổn định nhũ tương
Xanthan Gum– Tăng cường kết cấu
– Ổn định nhũ tương

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *