![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem dưỡng – Thành phần nổi bật: Chiết xuất Rau Má; Niacinamide; Tranexamic Acid – Công dụng: Dưỡng sáng; Làm mờ vết thâm; Cấp ẩm; Làm dịu da – Loại da phù hợp: Mọi loại da, kể cả da nhạy cảm – Mua tại Skin1004 Official Store: https://s.shopee.vn/1B5Tk575XN |
Kem dưỡng Skin1004 Madagascar Centella Tone Brightening Capsule Cream có dùng được khi mang thai?
Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.
Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Centella Asiatica Extract | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Chữa lành vết thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Water | – Dung môi | |||
| Butylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản – Tăng cường thẩm thấu | |||
| Propanediol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Niacinamide | – Kháng viêm – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh Ceramide – Tăng sinh collagen – Giảm mụn | Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa | ||
| Isotridecyl Isononanoate | – Làm mềm – Tăng cường kết cấu | |||
| Phenyl Trimethicone | – Làm mềm | |||
| 1,2-Hexanediol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Tranexamic Acid | – Cải thiện nám, đốm nâu – Làm sáng da | Tốt cho da xỉn màu | ||
| Diglycerin | – Giữ ẩm – Dung môi | |||
| Squalane | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Chống oxy hóa | Tốt cho mọi loại da | ||
| Butyrospermum Parkii (Shea) Butter | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Chống oxy hóa | Tốt cho da khô, nhạy cảm | ||
| Polyglyceryl-3 Distearate | – Nhũ hóa – Làm mềm | |||
| Xylitylglucoside | – Dưỡng ẩm tối ưu | Tốt cho mọi loại da | ||
| Cetyl Alcohol | – Làm mềm – Làm đặc kết cấu – Ổn định nhũ tương | |||
| Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer | – Làm đặc kết cấu – Tăng độ nhớt – Nhũ hóa | |||
| Anhydroxylitol | – Tăng cường ngậm nước – Hạn chế mất nước | Tốt cho mọi loại da | ||
| Polyacrylate Crosspolymer-6 | – Tăng cường kết cấu | |||
| Arginine | ||||
| Trehalose | – Dưỡng ẩm | |||
| Zea Mays (Corn) Starch | – Kiểm soát độ nhớt | |||
| Xylitol | – Dưỡng ẩm tối ưu | Tốt cho mọi loại da | ||
| Panthenol | – Làm dịu da – Dưỡng ẩm – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Pentylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Microcrystalline Cellulose | – Tăng cường kết cấu | |||
| Mannitol | – Dưỡng ẩm – Tạo mùi thơm | |||
| Glyceryl Stearate Citrate | – Làm mềm – Nhũ hóa | |||
| Ethylhexylglycerin | – Làm mềm – Tăng cường bảo quản – Khử mùi | |||
| Hydroxyethyl Urea | – Dưỡng ẩm | |||
| Glycerin | – Dưỡng ẩm | |||
| Glucose | – Dưỡng ẩm | |||
| Madecassoside | – Làm dịu da – Chống oxy hóa – Phục hồi tổn thương – Dưỡng ẩm | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ||
| Sodium Hyaluronate | – Tăng cường ngậm nước – Làm đầy nếp nhăn | Tốt cho mọi loại da | ||
| Bisabolol | – Kháng viêm – Kháng khuẩn – Làm dịu da – Tạo mùi thơm | |||
| Hydrogenated Lecithin | – Làm mềm – Nhũ hóa – Phân tán thành phần | |||
| Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer | – Dưỡng ẩm – Tăng cường kết cấu | |||
| Pyrus Communis (Pear) Flower Extract | – Dưỡng da | No Information | ||
| Lactobacillus Ferment | – Làm dịu da – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Cân bằng hệ vi sinh trên da | Tốt cho mọi loại da |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.


