Review thành phần Tia’m Hyaluronic Glow Revive Serum

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Tinh chất
– Thành phần nổi bật: 7 Hyaluronic Acids; Chiết xuất Rau Má; Allantoin; Panthenol
– Công dụng: Cấp ẩm sâu; Làm căng bóng da; Làm dịu, phục hồi da
– Loại da phù hợp: Mọi loại da
– Mua tại Tia’m Official Store: https://s.shopee.vn/7zxdiz53AW

Bông đắp Medicube Zero Pore Pad Mild có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Water (Aqua)– Dung môi
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Glycerin– Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Dipropylene Glycol– Dung môi
– Kiêm soát độ nhớt
– Tăng cường thẩm thấu
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Glyceryl Glucoside– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Glyceryl Acrylate/​Acrylic Acid Copolymer– Dưỡng ẩm
– Tăng cường kết cấu
Betaine– Cân bằng độ ẩmTốt cho mọi loại da
Allantoin– Làm dịu da
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da kích ứng, tổn thương
Arginine– Dưỡng ẩm
– Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da
Tốt cho mọi loại da
Carbomer– Làm đặc kết cấu
– Tăng cường thẩm thấu
Trehalose– Dưỡng ẩm
Panthenol– Làm dịu da
– Dưỡng ẩm
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Xanthan Gum– Tăng cường kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Ethylhexylglycerin– Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi
Madecassoside– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
PVM/MA Copolymer– Kết dính
– Tạo màng
– Ổn định nhũ tương
Disodium EDTA– Tạo phức (ổn định thành phần)
Beta-Glucan– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
– Dưỡng ẩm
Tốt cho mọi loại da
Centella Asiatica Leaf Extract– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Sodium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Anastatica Hierochuntica Extract– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
– Cải thiện sắc tố
Tốt cho mọi loại da
Dextrin– Tăng khối lượng
– Kết dính
– Kiểm soát độ nhớt
Ceramide NP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho mọi loại da
Asiaticoside– Chữa lành vết thương
– Chống viêm
– Chống oxy hóa
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Rhizobian Gum– Tạo màng
– Tạo huyền phù
– Làm đặc kết cấu
Acacia Senegal Gum– Tăng cường kết cấu
Gardenia Florida Fruit Extract– Tạo mùi thơm
– Chống oxy hóa
Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Hydrogenated Lecithin– Làm mềm
– Giữ ẩm
– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Diospyros Kaki Leaf Extract– Chống oxy hóa
Aloe Barbadensis Leaf Extract– Dưỡng ẩm
– Chữa lành vết thương
Tremella Fuciformis (Mushroom) Extract– Dưỡng ẩmChiết xuất Nấm Tuyết được cho là có khả năng giữ nước vượt trội hơn cả Hyaluronic Acid
Sodium Acetylated Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Hyaluronic Acid– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Sodium Hyaluronate Crosspolymer– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Potassium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên tránh sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Noti nhờ dẫn về link