Phân tích thành phần Unleashia Bye Bye My Blemish Concealer

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Kem che khuyết điểm
– Thành phần nổi bật: Hyaluronic Acid; Chiết xuất diếp cá, rau má
– Công dụng: Che phủ khuyết điểm; Dưỡng ẩm; Làm dịu da
– Loại da phù hợp: Mọi loại da
– Mua tại Unleashia Official Store: https://s.shopee.vn/6KopuksBBx

Kem che khuyết điểm Unleashia Bye Bye My Blemish Concealer có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là có thể sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DACHÚ GIẢIĐỘ AN TOÀN EWG
Water (Aqua)– Dung môi
Cyclopentasiloxane– Làm mềm
– Cải thiện kết cấu
Cyclopentasiloxane có thể gây tích lũy sinh học cho môi trường, nhưng không ghi nhận gây hại sức khỏe khi dùng ngoài da
Phenyl Trimethicone– Làm mềm
Titanium Dioxide– Chống tia UV
– Làm mờ kết cấu
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone– Nhũ hóa
Talc– Hấp thụ dầu thừaTalc có nguy cơ nhiễm sợi amiăng gây độc hại cho đường hô hấp khi hít phải khi dùng trong các sản phẩm dạng bột/xịt nhưng được CIR kết luận an toàn khi dùng trong mỹ phẩm
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
PEG-10 Dimethicone– Làm mềm
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Barium Sulfate– Làm mờ kết cấuĐộ an toàn của Barium Sulfate cao hơn khi dùng trong các sản phẩm không phải dạng bột/xịt có thể hít vào
Vinyl Dimethicone/ Methicone Silsesquioxane Crosspolymer– Tăng cường kết cấu
Sodium Chloride– Làm đặc kết cấu
– Bảo quản
Acrylates/Stearyl Acrylate/Dimethicone Methacrylate Copolymer– Tạo màng
– Cải thiện cảm quan
Trimethylsiloxysilicate– Làm mềm
– Khóa ẩm
PVP– Kết dính
– Tạo màng
– Ổn định nhũ tương
Dimethicone– Làm mềm
– Giữ ẩm
– Lấp đầy nếp nhăn
Dimethicone không hấp thụ qua da và gây hại, nhưng có thể tăng nguy cơ hít phải và ảnh hưởng đến hô hấp nếu dùng trong sản phẩm dạng bột/xịt
Triethoxycaprylylsilane– Phân tán thành phần
– Ổn định nhũ tương
Disteardimonium Hectorite– Phân tán thành phần
– Làm đặc kết cấu
Aluminum Hydroxide– Làm mờ kết cấu
– Bảo vệ da
Polysilicone-11– Tạo màng giữ ẩm
Palmitic Acid– Nhũ hóa
– Làm mềm
Stearic Acid– Làm mềm
– Nhũ hóa
– Tăng cường kết cấu
Caprylyl Glycol– Dưỡng ẩm
– Kháng khuẩn
Pyrus Communis (Pear) Flower Extract– Dưỡng daNo Information
Propanediol– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate– Chống oxy hóa
– Ổn định thành phần
Salvia Hispanica Seed Extract– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Centella Asiatica Extract– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Houttuynia Cordata Extract– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
– Dưỡng ẩm
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Glycine– Dưỡng ẩm
Serine– Dưỡng ẩm
Glutamic Acid– Dưỡng ẩm
– Điều chỉnh độ pH
Aspartic Acid– Dưỡng ẩm
– Chất đệm
Leucine– Dưỡng ẩm
Alanine– Dưỡng ẩm
Lysine– Dưỡng ẩm
Arginine– Dưỡng ẩm
– Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da
Tyrosine– Dưỡng ẩm
Phenylalanine– Dưỡng ẩm
Valine– Dưỡng ẩm
Threonine– Dưỡng da
Proline– Dưỡng ẩm
Isoleucine– Dưỡng ẩm
Histidine– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Methionine– Dưỡng ẩm
Cysteine– Chống oxy hóa
Titanium Dioxide (CI 77891)– Làm mờ kết cấu
Red Iron Oxide (CI 77491)– Tạo màu
Yellow Iron Oxide (CI 77492)– Tạo màu
Black Iron Oxide (CI 77499)– Tạo màu

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Noti nhờ dẫn về link