Review thành phần VT PDRN Cream 100

Thông tin từ nhà sản xuất:
– Loại sản phẩm: Kem dưỡng
– Thành phần nổi bật: Chiết xuất Nhân Sâm; Tinh dầu Mắc Ca; Phức hợp Ceramide
– Công dụng: Dưỡng ẩm; Phục hồi hàng rào bảo vệ da; Tăng độ đàn hồi cho da
– Loại da phù hợp: Mọi loại da, da có dấu hiệu lão hóa
– Mua tại VT Official Store: https://s.shopee.vn/3VPQpQccgk

Kem dưỡng VT PDRN Cream 100 có dùng được khi mang thai?

Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là CÓ THỂ sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai

THÀNH PHẦNCÔNG DỤNGTỐT CHO DAKHÔNG TỐT CHO DAĐỘ AN TOÀN*
Water– Dung môi
Glycerin– Dưỡng ẩmTốt cho da khô
Butylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
– Tăng cường thẩm thấu
Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Methyl Hydrogenated Rosinate– Tạo màng
– Tạo độ bóng
C12-15 Alkyl Benzoate– Làm mềm
– Dung môi
Polyglycerin-3– Dưỡng ẩm
Caprylic/Capric Triglyceride– Làm mềm
– Làm đặc kết cấu
– Phân tán thành phần
1,2-Hexanediol– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
– Dung môi
– Bảo quản
Niacinamide– Kháng viêm
– Cải thiện sắc tố
– Tăng sinh Ceramide
– Tăng sinh collagen
– Giảm mụn
Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa
Caprylic/​Capric/​Myristic/​Stearic Triglyceride– Làm mềm
C14-22 Alcohols– Ổn định nhũ tương
Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2– Làm mềm
Vinyl Dimethicone– Tăng cường kết cấu
Macadamia Ternifolia Seed Oil– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
Tốt cho da khô
Hydrogenated Vegetable Oil– Dưỡng ẩm
– Làm mềm
Tốt cho da khô
Panax Ginseng Root Extract– Dưỡng ẩm
– Làm đều màu da
– Cải thiện nếp nhăn
Tốt cho da lão hóa
Solanum Melongena (Eggplant) Fruit Extract– Chống oxy hóa
– Phục hồi da
Eclipta Prostrata Extract– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
Ocimum Sanctum Leaf Extract– Dưỡng da
Corallina Officinalis Extract– Dưỡng ẩm
– Chống oxy hóa
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil– Làm mềm
– Làm dịu da
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da khô, tổn thương
Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract– Chống oxy hóa
– Làm dịu da
– Cải thiện mụn
Tốt cho da dầu mụn
Amber Powder– Làm đặc kết cấu
Cetearyl Alcohol– Làm mềm
– Làm đặc kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Palmitic Acid– Nhũ hóa
– Làm mềm da
Hydrolyzed Sodium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hydrolyzed Hyaluronic Acid– Tăng cường ngậm nước
– Tăng độ đàn hồi
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Potassium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Hyaluronic Acid– Dưỡng ẩm
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Moringa Oleifera Seed Oil– Dưỡng ẩm
– Làm dịu da
– Chống oxy hóa
Tốt cho da khô, nhạy cam
Ceramide NP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da tổn thương, mỏng yếu
Melia Azadirachta Leaf Extract– Kháng viêm
– Kháng khuẩn
– Cải thiện mụn
Melia Azadirachta Flower Extract– Chống oxy hóa
Glucose– Dưỡng ẩm
Coccinia Indica Fruit Extract– Dưỡng da
Sodium Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Pentylene Glycol– Dưỡng ẩm
– Dung môi
– Bảo quản
Sodium DNA (0.5ppm)– Chống lão hóa
– Cải thiện nếp nhăn
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Sodium Hyaluronate Crosspolymer– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy bề mặt da
Tốt cho mọi loại da
Ceramide NS– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da tổn thương, mỏng yếu
Sodium Acetylated Hyaluronate– Tăng cường ngậm nước
– Làm đầy nếp nhăn
Tốt cho mọi loại da
Cholesterol– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Làm mềm
– Nhũ hóa
Tốt cho da khô, mỏng yếu
Phytosphingosine– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Làm dịu da
Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu
Ceramide AS– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da tổn thương, mỏng yếu
Ceramide AP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da tổn thương, mỏng yếu
Sodium Guaiazulene Sulfonate– Nhũ hóa
Ceramide EOP– Củng cố hàng rào bảo vệ da
– Ngăn mất nước
– Hạn chế tổn thương
Tốt cho da tổn thương, mỏng yếu
Panthenol– Làm dịu da
– Dưỡng ẩm
– Phục hồi tổn thương
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Betaine– Cân bằng độ ẩm
Glyceryl Stearate– Làm mềm
– Nhũ hóa
Polyacrylate-13– Tăng cường kết cấu
– Nhũ hóa
Stearic Acid– Làm mềm
– Nhũ hóa
– Tăng cường kết cấu
C12-20 Alkyl Glucoside– Nhũ hóa
Cetearyl Glucoside– Nhũ hóa
Hydrogenated Polyisobutene– Làm mềm
Glyceryl Acrylate/​Acrylic Acid Copolymer– Dưỡng ẩm
– Tăng cường kết cấu
Polyglyceryl-10 Laurate– Nhũ hóa
Ethylhexyl Palmitate– Làm mềm
– Dung môi
Sorbitan Isostearate– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Cyamopsis Tetragonoloba (Guar) Gum– Làm đặc kết cấu
Agar– Làm đặc kết cấu
Hydrogenated Lecithin– Làm mềm
– Nhũ hóa
– Phân tán thành phần
Carbomer– Làm đặc kết cấu
– Phân tán thành phần
– Tạo huyền phù
– Ổn định nhũ tương
Tromethamine– Ổn định độ pH
– Bảo quản
Xanthan Gum– Tăng cường kết cấu
– Ổn định nhũ tương
Allantoin– Làm dịu da
– Phục hồi tổn thương
– Dưỡng ẩm
Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương
Adenosine– Cải thiện nếp nhăn
– Chống viêm
– Chữa lành vết thương
Tốt cho da tổn thương, lão hóa
Disodium EDTA– Tạo phức (ổn định thành phần)
Ethylhexylglycerin– Làm mềm
– Tăng cường bảo quản
– Khử mùi

(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Noti nhờ dẫn về link