![]() | Thông tin từ nhà sản xuất: – Loại sản phẩm: Kem nền – Thành phần nổi bật: Niacinamide; Fructooligosaccharides; Ceramide NP – Công dụng: Che phủ khuyến điểm; Hiệu ứng bán lì; Dưỡng da – Loại da phù hợp: Mọi loại da – Mua tại Tfit Official Store: https://s.shopee.vn/4VZnHItlPt |
Kem nền Tfit Buildable Fit Spatula Foundation có dùng được khi mang thai?
Dựa trên bảng thành phần được công bố, sản phẩm không chứa các hoạt chất chống chỉ định trong thai kỳ và được đánh giá là có thể sử dụng cho phụ nữ mang thai.
Xem thêm: Các thành phần mỹ phẩm nên tránh sử dụng khi mang thai
PHÂN TÍCH BẢNG THÀNH PHẦN CHI TIẾT
| THÀNH PHẦN | CÔNG DỤNG | TỐT CHO DA | KHÔNG TỐT CHO DA | ĐỘ AN TOÀN* |
| Purified Water | – Dung môi | ![]() | ||
| Dimethicone | – Làm mềm – Giữ ẩm – Lấp đầy nếp nhăn | Dimethicone không hấp thụ qua da và gây hại, nhưng có thể tăng nguy cơ hít phải và ảnh hưởng đến hô hấp nếu dùng trong sản phẩm dạng xịt | ||
| Isododecane | – Dung môi – Tăng cường thẩm thấu – Giữ ẩm | ![]() | ||
| Butyloctyl Salicylate | – Hòa tan thành phần chống nắng – Tăng chỉ số SPF | |||
| Butylene Glycol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản – Tăng cường thẩm thấu | ![]() | ||
| Methyl Trimethicone | – Tăng cường kết cấu – Giữ ẩm | ![]() | ||
| Alcohol Denat. | – Dung môi – Kháng khuẩn | ![]() | ||
| Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone | – Tạo độ bóng – Phân tán sắc tố | ![]() | ||
| Lauryl Peg-10 Tris(Trimethylsiloxy)Silylethyl Dimethicone | – Nhũ hóa – Phân tán sắc tố | |||
| Trimethylsiloxysilicate | – Làm mềm – Khóa ẩm | ![]() | ||
| Niacinamide | – Kháng viêm – Cải thiện sắc tố – Tăng sinh Ceramide – Tăng sinh collagen – Giảm mụn | Tốt cho da viêm mụn, xỉn màu, lão hóa | ![]() | |
| Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone | – Nhũ hóa | |||
| Magnesium Sulfate | – Kiểm soát độ nhớt | ![]() | ||
| Disteardimonium Hectorite | – Phân tán thành phần – Làm đặc kết cấu | ![]() | ||
| Beta-Glucan | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Phục hồi da – Chống lão hóa | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
| Fructooligosaccharides | – Dưỡng ẩm – Cân bằng hệ vi sinh trên da | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
| Maltodextrin | – Dưỡng ẩm – Ổn định nhũ tương | ![]() | ||
| Pullulan | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | ![]() | ||
| Mastic Gum | – Thu nhỏ lỗ chân lông – Kháng khuẩn | ![]() | ||
| Ceramide NP | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Tốt cho da nhạy cảm, mỏng yếu | ![]() | |
| Ficus Carica (Fig) Fruit Extract | – Chống oxy hóa – Dưỡng ẩm – Cải thiện sắc tố | Tốt cho mọi loại da | ![]() | |
| Centella Asiatica Extract | – Dưỡng ẩm – Làm dịu da – Chữa lành vết thương | Tốt cho da nhạy cảm, kích ứng, tổn thương | ![]() | |
| Hydrogenated Lecithin | – Làm mềm – Nhũ hóa – Phân tán sắc tố | |||
| Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil | – Làm mềm – Làm dịu da – Phục hồi tổn thương | Tốt cho da khô, tổn thương | ![]() | |
| Synthetic Fluorphlogopite | – Làm dày nhũ tương – Bắt sáng | ![]() | ||
| Hydroxypropyl Bispalmitamide MEA | – Củng cố hàng rào bảo vệ da – Ngăn mất nước – Hạn chế tổn thương | Hydroxypropyl Bispalmitamide MEA mô phỏng sinh học Ceramide NP | ![]() | |
| Trimethylsiloxysilicate/Dimethicone Crosspolymer | – Tạo màng – Cải thiện kết cấu | |||
| Adenosine | – Cải thiện nếp nhăn – Chống viêm – Chữa lành vết thương | Tốt cho da tổn thương, lão hóa | ![]() | |
| Methylpropanediol | – Dung môi – Dưỡng ẩm – Bảo quản | ![]() | ||
| Polymethylsilsesquioxane | – Tạo màng giữ ẩm | ![]() | ||
| Methyl Hydrogenated Rosinate | – Tạo màng – Tạo độ bóng | |||
| Propanediol | – Dưỡng ẩm – Dung môi – Bảo quản | |||
| Triethoxycaprylylsilane | – Phân tán thành phần – Ổn định nhũ tương | ![]() | ||
| Aluminum Hydroxide | – Làm mờ kết cấu – Bảo vệ da | ![]() | ||
| Caprylyl Glycol | – Dưỡng ẩm – Kháng khuẩn | ![]() | ||
| Glycerin | – Dưỡng ẩm | Tốt cho da khô | ||
| Glyceryl Caprylate | – Làm mềm – Nhũ hóa – Bảo quản | ![]() | ||
| Ethylhexylglycerin | – Làm mềm – Tăng cường bảo quản – Khử mùi | |||
| Tocopherol | – Dưỡng ẩm – Chống oxy hóa | |||
| Diphenyl Dimethicone | – Làm mềm – Tạo độ bóng | ![]() | ||
| Dimethicone/Phenyl Vinyl Dimethicone Crosspolymer | – Tăng cường kết cấu | |||
| Vinyl Dimethicone/ Methicone Silsesquioxane Crosspolymer | – Tăng cường kết cấu | ![]() | ||
| C11-13 Isoalkane | – Dung môi | ![]() | ||
| C9-12 Alkane | – Dung môi | ![]() | ||
| Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate | – Chống oxy hóa – Ổn định thành phần | |||
| 1,2-Hexanediol | – Dưỡng ẩm – Làm mềm – Dung môi – Bảo quản | ![]() | ||
| Titanium Dioxide | – Làm mờ kết cấu | ![]() | ||
| Red Iron Oxide (CI 77491) | – Tạo màu | |||
| Yellow Iron Oxide (CI 77492) | – Tạo màu | |||
| Black Iron Oxide (CI 77499) | – Tạo màu |
(*) Độ an toàn được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của EWG (Environmental Working Group) – tổ chức phi chính phủ được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1992 với sứ mệnh cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu chuyên sâu về thành phần hóa mỹ phẩm để đảm bảo an toàn cho người dùng. Trong đó, mỗi thành phần sẽ được EWG đánh giá mức độ an toàn theo thang điểm từ 1 đến 10. Điểm từ 1 – 2 (màu xanh) là mức độ an toàn; điểm từ 3 – 6 (màu vàng) là có nguy cơ gây hại cho sức khỏe và làn da; điểm từ 7 – 10 là nguy cơ gây hại cao, nên hạn chế sử dụng.



